C
Connor Storrie
N/A
Acting
H
Hudson Williams
N/A
Acting
F
François Arnaud
N/A
Acting
R
Robbie Graham-Kuntz
N/A
Acting
S
Sophie Nélisse
N/A
Acting
D
Dylan Walsh
N/A
Acting
C
Christina Chang
N/A
Acting
K
Kaden Connors
N/A
Acting
H
Harrison Browne
N/A
Acting
K
Ksenia Daniela Kharlamova
N/A
Acting
S
Slavic Rogozine
N/A
Acting
Y
Yaroslav Poverlo
N/A
Acting
Nội dung phim
Tên khác: Ожесточено съперничество, Heated Rivalry: Rivalidade Ardente, Rivalidade Ardente – Heated Rivalry, Rivalité passionnée, 巅峰对决, Más que rivales, Més que rivals, Rivalité brûlante, მწვავე დაპირისპირება, 히티드 라이벌리, Rivalidade Ardente, Жестоко ривалство, Жаркое соперничество, คู่ปรับระอุรัก, Ateşli Rekabet, 烈愛對決, Запекле суперництво, Đối Thủ Nồng Cháy, Heated Rivalry
Hai ngôi sao của Giải Khúc Côn Cầu Nhà Nghề bị ràng buộc bởi tham vọng, ganh đua và một lực hút kỳ lạ khó nói dành cho đối phương. Một mối quan hệ bí mật giữa hai tân binh non trẻ nhanh chóng phát triển thành hành trình kéo dài nhiều năm của tình yêu, chối bỏ và tự khám phá bản thân. Suốt tám năm tiếp theo, khi họ theo đuổi vinh quang trên sân băng, họ phải vật lộn để đối mặt với cảm xúc dành cho nhau. Giằng xé giữa môn thể thao mà họ sống vì nó và tình yêu mà họ không thể phớt lờ, họ phải quyết định liệu trong thế giới cạnh tranh khốc liệt của mình có chỗ cho thứ mong manh, nhưng đầy sức mạnh, như tình yêu thật sự hay không.
Từ khóa (35 từ khóa)
based on novel or bookaffectationice hockeyrivalryromancelgbtgay liberationsecret relationshipfranticcandidprofessional athleterivalcloseted homosexuallovinggay themehomosexualathleteinspirationalrivals to loversboys' love (bl)intimatedramaticadmiringadoringappreciativeawestruckboldcelebratorycheerfulcompassionateenchantexcitedexuberantsportgayHình ảnh (24 ảnh)
Trailer - Kình Địch Nóng Bỏng
Nguồn Phim
Quản lý và xuất dữ liệu nguồn phim
Nguồn Embed
Các trường hỗ trợ: {name}, {slug}, {filename}, {link_embed}, {link_m3u8}
Nguồn M3U8
Các trường hỗ trợ: {name}, {slug}, {filename}, {link_embed}, {link_m3u8}
TMDB
IMDB